Băng Tải Nhựa 552 GT – P5343
Series: 552
Hãng: Movex – Ý
Thông số sản phẩm
- Bước: 25.4mm
- Độ dày: 12.7mm
- Bề mặt: FT – Flat Top
- Kiểu chạy: Chạy thẳng
- Nhiệt độ hoạt động: -40÷104 °C
- Vật liệu: LFA, PP
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành kỹ thuật
Băng tải nhựa 552 GT (Grip Top) Movex là dòng plastic modular belt chạy thẳng, được thiết kế với bề mặt phủ cao su chống trượt giúp tăng độ bám và kiểm soát sản phẩm hiệu quả trong quá trình vận chuyển.
Thuộc series 552, sản phẩm có kết cấu chắc chắn với bước xích 25.4 mm và độ dày 12.7 mm, mang lại khả năng chịu tải cao và vận hành ổn định trong các hệ thống công nghiệp. Bề mặt Grip Top sử dụng lớp cao su over-molded giúp tăng ma sát, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng nghiêng, lên dốc, xuống dốc hoặc tăng tốc.
Tính năng nổi bật của băng tải nhựa 552 GT
- Bề mặt Grip Top (GT) phủ cao su chống trượt, tăng độ bám sản phẩm
- Phù hợp cho băng tải nghiêng, lên dốc, xuống dốc hoặc tăng tốc
- Thiết kế băng tải dạng thanh module, dễ lắp đặt và thay thế
- Vật liệu nhựa kỹ thuật có độ bền cơ học cao
- Bề mặt tải ổn định giúp sản phẩm di chuyển êm
- Chịu mài mòn tốt trong môi trường vận hành liên tục
- Độ bền cao, hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp liên tục
Thông số kỹ thuật băng tải nhựa 552 Grip Top

| Product code | Product name | Material | Version | Pin material | Part | Max working load | Mass |
| P5343010009A | LFA 552 GT 9″ (228,6 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010012A | LFA 552 GT 12″ (304,8 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010015A | LFA 552 GT 15″ (381 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010018A | LFA 552 GT 18″ (457,2 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010021A | LFA 552 GT 21″ (533,4 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010024A | LFA 552 GT 24″ (609,6 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010027A | LFA 552 GT 27″ (685,8 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010030A | LFA 552 GT 30″ (762 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010033A | LFA 552 GT 33″ (838,2 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010036A | LFA 552 GT 36″ (914,4 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010039A | LFA 552 GT 39″ (990,6 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010042A | LFA 552 GT 42″ (1066,8 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010045A | LFA 552 GT 45″ (1143 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010048A | LFA 552 GT 48″ (1219,2 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010051A | LFA 552 GT 51″ (1295,4 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010054A | LFA 552 GT 54″ (1371,6 mm) | LFA | A | PBT White | P5343 | 41500 N/m | 15.5 kg/m^2 |
| P5343010012A-SS | LFA 552 GT 12″ (304,8 mm) | LFA | A | Stainless steel | P5343 | 45000 N/m | 22.9 kg/m^2 |
| P5343010015A-SS | LFA 552 GT 15″ (381 mm) | LFA | A | Stainless steel | P5343 | 45000 N/m | 22.9 kg/m^2 |
| P5343010018A-SS | LFA 552 GT 18″ (457,2 mm) | LFA | A | Stainless steel | P5343 | 45000 N/m | 22.9 kg/m^2 |
| P5343010021A-SS | LFA 552 GT 21″ (533,4 mm) | LFA | A | Stainless steel | P5343 | 45000 N/m | 22.9 kg/m^2 |
| P5343020009A | PP 552 GT 9″ (228,6 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020012A | PP 552 GT 12″ (304,8 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020015A | PP 552 GT 15″ (381 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020018A | PP 552 GT 18″ (457,2 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020021A | PP 552 GT 21″ (533,4 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020024A | PP 552 GT 24″ (609,6 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020027A | PP 552 GT 27″ (685,8 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020030A | PP 552 GT 30″ (762 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020033A | PP 552 GT 33″ (838,2 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020036A | PP 552 GT 36″ (914,4 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020039A | PP 552 GT 39″ (990,6 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020042A | PP 552 GT 42″ (1066,8 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020045A | PP 552 GT 45″ (1143 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020048A | PP 552 GT 48″ (1219,2 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020051A | PP 552 GT 51″ (1295,4 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020054A | PP 552 GT 54″ (1371,6 mm) | PP | A | PP Blue | P5343 | 27000 N/m | 13.5 kg/m^2 |
| P5343020012A-SS | PP 552 GT 12″ (304,8 mm) | PP | A | Stainless steel | P5343 | 30000 N/m | 18.9 kg/m^2 |
| P5343020015A-SS | PP 552 GT 15″ (381 mm) | PP | A | Stainless steel | P5343 | 30000 N/m | 18.9 kg/m^2 |
| P5343020018A-SS | PP 552 GT 18″ (457,2 mm) | PP | A | Stainless steel | P5343 | 30000 N/m | 18.9 kg/m^2 |
| P5343020021A-SS | PP 552 GT 21″ (533,4 mm) | PP | A | Stainless steel | P5343 | 30000 N/m | 18.9 kg/m^2 |
*Thông số vật liệu
| Material | LFA – Low friction acetal | PP – Polypropylene |
| Color | Cyan | Grey |
| Temp. range dry: | -40÷80 °C | 4÷104 °C |
| Temp. range wet: | -40÷65 °C | 4÷104 °C |
| FDA approve | Yes | YES |
Thuộc series băng tải nhựa Movex 552
Băng tải 552 Grip Top là một phần của series băng tải nhựa Movex 552 , dòng sản phẩm được phát triển cho các hệ thống băng tải công nghiệp với yêu cầu độ bền cao, vận hành ổn định và dễ bảo trì.
Các sản phẩm cùng series gồm:
- 552 Flat Top
- 552 Flat Top One Trạck Belt
- 552 Grip Top
- 552 Grip Top Side Indent
- 552 PT
- 552 PT One Track Belt
Ứng dụng
Băng tải nhựa 552 GT được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống yêu cầu chống trượt và tải trọng cao:
- Ngành nước giải khát, chiết rót: vận chuyển chai/lon trên băng tải nghiêng
- Ngành thực phẩm: vận chuyển sản phẩm đóng gói hoặc bề mặt trơn
- Ngành bao bì – đóng gói: giữ ổn định thùng, kiện hàng
- Ngành logistics, kho vận: vận chuyển lên xuống dốc, tải trung bình – nặng
- Ứng dụng dây chuyền tốc độ cao: chống trượt, kiểm soát sản phẩm chính xác
Liên hệ tư vấn
Nếu bạn cần thêm thông tin về băng tải nhựa 550 GT, vui lòng liên hệ MHP – Đại Lý Movex tại Việt Nam để được tư vấn kỹ thuật và báo giá.
Xem thêm


