Bánh răng nhựa 2 nửa series 525-530 đúc
Series: 525-530
Hãng: Movex – Ý
Thông số kỹ thuật:
- Bước: 7.9mm
- Vật liệu: PA
- Loại: bánh nhông chủ động – Bị động
- Dùng cho băng tải: 525-530
- Giao hàng toàn quốc
- Bảo hành kỹ thuật
Bánh răng nhựa 2 nửa Series 525-530 đúc Movex là dòng sprocket đúc chính xác dùng cho các loại băng tải nhựa Series 525-530. Đây là dòng bánh răng nhựa kỹ thuật được đúc khuôn gia công hoàn thiện với độ chính xác cao nhằm đảm bảo khả năng truyền động ổn định, đồng bộ chuyển động băng tải và tối ưu hiệu suất vận hành hệ thống.
Dòng bánh răng Series 525-530 Movex được sản xuất từ vật liệu nhựa kỹ thuật chuyên dụng với khả năng vận hành bền bỉ, giảm rung và tăng độ ổn định cho hệ thống băng tải. Thiết kế machined sprocket phù hợp cho các dây chuyền yêu cầu độ chính xác cao trong ngành nước giải khát, thực phẩm, bao bì và logistics.
Đặc Điểm Của Bánh Răng Nhựa Series 525-530 Đúc
Bánh nhông nhựa Movex Series 525-530 phay được thiết kế nhằm tối ưu khả năng truyền động cho modular belt conveyor với nhiều ưu điểm nổi bật:
- Gia công CNC chính xác
- Độ đồng tâm cao
- Vận hành ổn định
- Giảm rung băng tải
- Khả năng chịu tải tốt
- Dễ lắp đặt và bảo trì
- Được làm từ vật liệu nhựa kỹ thuật cao
- Tăng tuổi thọ hệ thống
- Hoạt động ổn định ở tốc độ cao
Nhờ thiết kế chính xác và vật liệu chất lượng cao, bánh răng nhựa 525-530 gia công giúp hệ thống băng tải hoạt động ổn định hơn, hạn chế lệch belt và giảm hao mòn trong quá trình vận hành.
Thông số kỹ thuật bánh nhông nhựa Series 525-530 đúc:
| Product code | Product name | Z- | Bore | Version | Type | Execution | Outer diameter | S dimension | Material |
| P158601 | Molded Sprocket 525/530-24T-RB25 | 24 | ○ 25 mm | Drive | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158602 | Molded Sprocket 525/530-24T-RB30 | 24 | ○ 30 mm | Drive | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158603 | Molded Sprocket 525/530-24T-RB35 | 24 | ○ 35 mm | Drive | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158604 | Molded Sprocket 525/530-24T-RB40 | 24 | ○ 40 mm | Drive | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158606 | Molded Sprocket 525/530-24T-SB25 | 24 | ☐ 25 x 25 mm | Drive | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158607 | Molded Sprocket 525/530-24T-SB30 | 24 | ☐ 30 x 30 mm | Drive | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158608 | Molded Sprocket 525/530-24T-SB40 | 24 | ☐ 40 x 40 mm | Drive | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158651 | Molded Sprocket 525/530-24T-RB25 | 24 | ○ 25 mm | Idler | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158652 | Molded Sprocket 525/530-24T-RB30 | 24 | ○ 30 mm | Idler | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158653 | Molded Sprocket 525/530-24T-RB35 | 24 | ○ 35 mm | Idler | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158654 | Molded Sprocket 525/530-24T-RB40 | 24 | ○ 40 mm | Idler | Split | Molded | 115.6 mm | 53.3 mm | PA |
| P158701 | Molded Sprocket 525/530-30T-RB25 | 30 | ○ 25 mm | Drive | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158702 | Molded Sprocket 525/530-30T-RB30 | 30 | ○ 30 mm | Drive | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158703 | Molded Sprocket 525/530-30T-RB35 | 30 | ○ 35 mm | Drive | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158704 | Molded Sprocket 525/530-30T-RB40 | 30 | ○ 40 mm | Drive | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158706 | Molded Sprocket 525/530-30T-SB25 | 30 | ☐ 25 x 25 mm | Drive | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158707 | Molded Sprocket 525/530-30T-SB30 | 30 | ☐ 30 x 30 mm | Drive | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158708 | Molded Sprocket 525/530-30T-SB40 | 30 | ☐ 40 x 40 mm | Drive | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158751 | Molded Sprocket 525/530-30T-RB25 | 30 | ○ 25 mm | Idler | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158752 | Molded Sprocket 525/530-30T-RB30 | 30 | ○ 30 mm | Idler | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158753 | Molded Sprocket 525/530-30T-RB35 | 30 | ○ 35 mm | Idler | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158754 | Molded Sprocket 525/530-30T-RB40 | 30 | ○ 40 mm | Idler | Split | Molded | 143.3 mm | 66.7 mm | PA |
| P158801 | Molded Sprocket 525/530-32T-RB25 | 32 | ○ 25 mm | Drive | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158802 | Molded Sprocket 525/530-32T-RB30 | 32 | ○ 30 mm | Drive | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158803 | Molded Sprocket 525/530-32T-RB35 | 32 | ○ 35 mm | Drive | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158804 | Molded Sprocket 525/530-32T-RB40 | 32 | ○ 40 mm | Drive | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158806 | Molded Sprocket 525/530-32T-SB25 | 32 | ☐ 25 x 25 mm | Drive | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158807 | Molded Sprocket 525/530-32T-SB30 | 32 | ☐ 30 x 30 mm | Drive | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158808 | Molded Sprocket 525/530-32T-SB40 | 32 | ☐ 40 x 40 mm | Drive | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158851 | Molded Sprocket 525/530-32T-RB25 | 32 | ○ 25 mm | Idler | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158852 | Molded Sprocket 525/530-32T-RB30 | 32 | ○ 30 mm | Idler | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158853 | Molded Sprocket 525/530-32T-RB35 | 32 | ○ 35 mm | Idler | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
| P158854 | Molded Sprocket 525/530-32T-RB40 | 32 | ○ 40 mm | Idler | Split | Molded | 154.9 mm | 72.4 mm | PA |
Thông số vật liệu:
| Material | PA – Polyamid Composite |
| Color | White |
| Temp. range dry: | -40÷104 °C |
| Temp. range wet: | NO |
| FDA approve | – |
Dùng Cho Băng Tải Nhựa Series 525-530 Movex
Bánh răng nhựa 525-530 phay được sử dụng cho các loại băng tải nhựa thuộc Series 525-530 Movex:
Các dòng băng tải phù hợp:
- 525-530
Việc lựa chọn đúng sprocket cho băng tải giúp hệ thống conveyor hoạt động ổn định, hạn chế rung belt và tăng tuổi thọ vận hành.
Lưu ý khi chọn sprocket Series 525-530
Để hệ thống băng tải hoạt động hiệu quả, cần lưu ý một số yếu tố khi lựa chọn bánh nhông nhựa Series 525-530:
- Chọn đúng số răng
- Chọn đúng bore
- Floating hay fixed sprocket
- Đồng bộ với băng tải
- Điều kiện nhiệt độ vận hành
- Môi trường hoạt động
- Tốc độ và tải trọng conveyor
Việc lựa chọn đúng loại sprocket giúp tối ưu khả năng truyền động và hạn chế hao mòn cho hệ thống modular belt.
Vì sao chọn bánh răng Movex tại MHP
MHP là đại lý Movex tại Việt Nam chuyên cung cấp các dòng bánh răng nhựa và băng tải công nghiệp chính hãng.
- Đại lý Movex tại Việt Nam
- Hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn miễn phí
- Có sẵn nhiều dòng sprocket tại TP.HCM
- Kinh nghiệm nhiều năm trong ngành băng tải công nghiệp
Cần tư vấn và báo giá bánh răng nhựa Series 525-530 phay Movex? Liên hệ MHP – Đại Lý Movex tại Việt Nam để được hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn giải pháp phù hợp cho hệ thống của bạn.
Internal link
Xem thêm
Bánh răng nhựa series 525-530 đúc
Băng tải nhựa series 525
Băng tải nhựa series 530


