Băng Tải Nhựa 556 GT – P5433

Series: 556

Hãng: Movex – Ý

Thông số sản phẩm

  • Bước: 12.7mm
  • Độ dày: 8.7mm
  • Bề mặt: GT – Grip Top
  • Kiểu chạy: Chạy Thẳng
  • Nhiệt độ hoạt động: -40÷104 °C
  • Vật liệu: LFA, LFB, PPB
yêu cầu báo giá
Liên hệ 0909 840 002 để MHP tư vấn và báo giá cụ thể!
  • Giao hàng toàn quốc
  • Bảo hành kỹ thuật

Băng tải nhựa 556 GT Movex là dòng plastic modular belt với lớp cao su đúc khuôn có độ bám cao, thích hợp cho các ứng dụng leo dốc, xuống dốc hoặc tăng tốc, đảm bảo hiệu suất cao và độ bền vượt trội. được thiết kế cho các hệ thống băng tải công nghiệp yêu cầu vận hành ổn định, độ bền cao và khả năng tích hợp linh hoạt trong nhiều dây chuyền sản xuất.

Thuộc series băng tải nhựa Movex 556, sản phẩm có cấu trúc module chắc chắn, bề mặt tải ổn định và khả năng chịu mài mòn tốt. Nhờ thiết kế tối ưu, băng tải nhựa Movex được ứng dụng rộng rãi trong các ngành thực phẩm, nước giải khát, đóng gói, bao bì và logistics.

Tính năng nổi bật của băng tải nhựa 556 GT

  • Thiết kế băng tải dạng thanh module, dễ lắp đặt và thay thế
  • Vật liệu nhựa kỹ thuật có độ bền cơ học cao
  • Bề mặt tải ổn định giúp sản phẩm di chuyển êm
  • Chịu mài mòn tốt trong môi trường vận hành liên tục
  • Phù hợp cho nhiều loại dây chuyền băng tải công nghiệp

 

Thông số kỹ thuật Movex 556 Grip Top :

Product code Product name Rmin Material Version Pin material Part Max working load Mass
P5433010003A LFA 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 LFA A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010006A LFA 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 LFA A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010009A LFA 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 LFA A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010012A LFA 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 LFA A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010015A LFA 556 GT 15″ (381 mm) 725 LFA A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010018A LFA 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 LFA A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010021A LFA 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 LFA A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010024A LFA 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 LFA A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010003B LFA 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 LFA B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010006B LFA 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 LFA B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010009B LFA 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 LFA B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010012B LFA 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 LFA B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010015B LFA 556 GT 15″ (381 mm) 725 LFA B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010018B LFA 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 LFA B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010021B LFA 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 LFA B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010024B LFA 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 LFA B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010003C LFA 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 LFA C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010006C LFA 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 LFA C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010009C LFA 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 LFA C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010012C LFA 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 LFA C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010015C LFA 556 GT 15″ (381 mm) 725 LFA C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010018C LFA 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 LFA C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010021C LFA 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 LFA C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010024C LFA 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 LFA C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010003D LFA 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 LFA D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010006D LFA 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 LFA D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010009D LFA 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 LFA D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010012D LFA 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 LFA D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010015D LFA 556 GT 15″ (381 mm) 725 LFA D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010018D LFA 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 LFA D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010021D LFA 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 LFA D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433010024D LFA 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 LFA D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230003A LFB 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 LFB A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230006A LFB 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 LFB A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230009A LFB 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 LFB A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230012A LFB 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 LFB A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230015A LFB 556 GT 15″ (381 mm) 725 LFB A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230018A LFB 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 LFB A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230021A LFB 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 LFB A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230024A LFB 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 LFB A PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230003B LFB 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 LFB B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230006B LFB 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 LFB B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230009B LFB 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 LFB B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230012B LFB 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 LFB B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230015B LFB 556 GT 15″ (381 mm) 725 LFB B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230018B LFB 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 LFB B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230021B LFB 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 LFB B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230024B LFB 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 LFB B PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230003C LFB 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 LFB C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230006C LFB 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 LFB C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230009C LFB 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 LFB C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230012C LFB 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 LFB C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230015C LFB 556 GT 15″ (381 mm) 725 LFB C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230018C LFB 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 LFB C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230021C LFB 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 LFB C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230024C LFB 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 LFB C PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230003D LFB 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 LFB D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230006D LFB 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 LFB D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230009D LFB 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 LFB D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230012D LFB 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 LFB D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230015D LFB 556 GT 15″ (381 mm) 725 LFB D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230018D LFB 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 LFB D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230021D LFB 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 LFB D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433230024D LFB 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 LFB D PBT White P5433 30000 N/m 7.7 kg/m^2
P5433020003A PP 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 PP Blue A PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020006A PP 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 PP Blue A PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020009A PP 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 PP Blue A PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020012A PP 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 PP Blue A PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020015A PP 556 GT 15″ (381 mm) 725 PP Blue A PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020018A PP 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 PP Blue A PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020021A PP 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 PP Blue A PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020024A PP 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 PP Blue A PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020003B PP 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 PP Blue B PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020006B PP 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 PP Blue B PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020009B PP 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 PP Blue B PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020012B PP 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 PP Blue B PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020015B PP 556 GT 15″ (381 mm) 725 PP Blue B PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020018B PP 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 PP Blue B PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020021B PP 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 PP Blue B PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020024B PP 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 PP Blue B PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020003C PP 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 PP Blue C PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020006C PP 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 PP Blue C PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020009C PP 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 PP Blue C PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020012C PP 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 PP Blue C PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020015C PP 556 GT 15″ (381 mm) 725 PP Blue C PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020018C PP 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 PP Blue C PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020021C PP 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 PP Blue C PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020024C PP 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 PP Blue C PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020003D PP 556 GT 3″ (76,2 mm) 145 PP Blue D PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020006D PP 556 GT 6″ (152,4 mm) 290 PP Blue D PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020009D PP 556 GT 9″ (228,6 mm) 435 PP Blue D PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020012D PP 556 GT 12″ (304,8 mm) 580 PP Blue D PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020015D PP 556 GT 15″ (381 mm) 725 PP Blue D PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020018D PP 556 GT 18″ (457,2 mm) 890 PP Blue D PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020021D PP 556 GT 21″ (533,4 mm) 1040 PP Blue D PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2
P5433020024D PP 556 GT 24″ (609,6 mm) 1250 PP Blue D PP Blue P5433 19500 N/m 5.8 kg/m^2

 

Thông số vật liệu:

Material LFA – Low friction acetal LFB – Low friction acetal PPB – Polypropylene
Color Cyan Blue Blue
Temp. range dry: -40÷80 °C -40÷80 °C 4÷104 °C
Temp. range wet: -40÷65 °C -40÷65 °C 4÷104 °C
FDA approve Yes Yes YES

Thuộc series băng tải nhựa Movex 556

Băng tải 556 Grip Top là một phần của series băng tải nhựa Movex 556, dòng sản phẩm được phát triển cho các hệ thống băng tải công nghiệp với yêu cầu độ bền cao, vận hành ổn định và dễ bảo trì.

Các sản phẩm cùng series gồm:

  • 556 Flat Top

 

Ứng dụng

Băng tải nhựa Movex 556 GT thường được sử dụng trong:

  • Dây chuyền nước giải khát và chiết rót
  • Dây chuyền thực phẩm
  • Hệ thống đóng gói bao bì
  • Dây chuyền vận chuyển thùng carton
  • Hệ thống logistics nội bộ nhà máy

Lợi ích khi lựa chọn

  • Vận hành ổn định và êm trong hệ thống băng tải
  • Độ bền cao, tuổi thọ dài
  • Dễ dàng lắp đặt và thay thế module
  • Tương thích với nhiều hệ thống băng tải hiện có
  • Chất lượng và độ tin cậy theo tiêu chuẩn Movex

Thông tin liên hệ

Nếu bạn cần thêm thông tin về băng tải nhựa 556 GT Movex, vui lòng liên hệ MHP – Đại Lý Movex tại Việt Nam để được tư vấn kỹ thuật và báo giá.

Yêu cầu báo giá




Sản phẩm liên quan

mhptechnique

Băng Tải Nhựa 7293 TR-FG – F7293

mhptechnique

Băng Tải Nhựa 7290 RFG – F7290

mhptechnique

Băng tải nhựa 520 Magnetic – P1195

mhptechnique

Băng tải nhựa 550 PRO Magnetic – P5228

mhptechnique

Băng Tải Nhựa 556 FT – P5431

mhptechnique

Băng Tải Nhựa 600 Standard – P5421

Sản phẩm đã xem

mhptechnique

Thanh Lót Chữ C P. 163

mhptechnique

Nhông xích gia công 83 MF PRO

mhptechnique

Băng Tải Nhựa 556 GT – P5433