Băng Tải Nhựa 530 GT – P5323

Series: 530

Hãng: Movex – Ý

Thông số sản phẩm

  • Bước: 15mm
  • Độ dày: 8.7mm
  • Bề mặt: GT – Grip Top
  • Kiểu chạy: Chạy thẳng
  • Nhiệt độ hoạt động: -40÷120 °C
  • Vật liệu: LFA, MX, PP
yêu cầu báo giá
Liên hệ 0909 840 002 để MHP tư vấn và báo giá cụ thể!
  • Giao hàng toàn quốc
  • Bảo hành kỹ thuật

Băng tải nhựa 530 GT Movex là dòng plastic modular belt được thiết kế cho các hệ thống băng tải công nghiệp yêu cầu vận hành ổn định, độ bền cao và khả năng tích hợp linh hoạt trong nhiều dây chuyền sản xuất.

Thuộc series băng tải nhựa Movex 530, sản phẩm có cấu trúc module chắc chắn, bề mặt tải ổn định và khả năng chịu mài mòn tốt. Nhờ thiết kế tối ưu, băng tải nhựa Movex được ứng dụng rộng rãi trong các ngành thực phẩm, nước giải khát, đóng gói, bao bì và logistics.

Tính năng nổi bật của băng tải nhựa 530 GT

  • Thiết kế băng tải dạng thanh module, dễ lắp đặt và thay thế
  • Vật liệu nhựa kỹ thuật có độ bền cơ học cao
  • Bề mặt tải ổn định giúp sản phẩm di chuyển êm
  • Chịu mài mòn tốt trong môi trường vận hành liên tục
  • Phù hợp cho nhiều loại dây chuyền băng tải công nghiệp

Thông số kỹ thuật băng tải nhựa 530 GT

Thông số băng tải Movex 530 GT
Thông số băng tải Movex 530 GT
Product code Product name Material Version Pin material Part Max working load Mass
P5323010003A LFA 530 GT 3″ (76,2 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010006A LFA 530 GT 6″ (152,4 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010009A LFA 530 GT 9″ (228,6 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010012A LFA 530 GT 12″ (304,8 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010015A LFA 530 GT 15″ (381 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010018A LFA 530 GT 18″ (457,2 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010021A LFA 530 GT 21″ (533,4 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010024A LFA 530 GT 24″ (609,6 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010027A LFA 530 GT 27″ (685,8 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010030A LFA 530 GT 30″ (762 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010033A LFA 530 GT 33″ (838,2 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010036A LFA 530 GT 36″ (914,4 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010039A LFA 530 GT 39″ (990,6 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010042A LFA 530 GT 42″ (1066,8 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010045A LFA 530 GT 45″ (1143 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010048A LFA 530 GT 48″ (1219,2 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010051A LFA 530 GT 51″ (1295,4 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323010054A LFA 530 GT 54″ (1371,6 mm) LFA A PBT White P5323 26000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030003A MX 530 GT 3″ (76,2 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030006A MX 530 GT 6″ (152,4 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030009A MX 530 GT 9″ (228,6 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030012A MX 530 GT 12″ (304,8 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030015A MX 530 GT 15″ (381 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030018A MX 530 GT 18″ (457,2 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030021A MX 530 GT 21″ (533,4 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030024A MX 530 GT 24″ (609,6 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030027A MX 530 GT 27″ (685,8 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030030A MX 530 GT 30″ (762 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030033A MX 530 GT 33″ (838,2 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030036A MX 530 GT 36″ (914,4 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030039A MX 530 GT 39″ (990,6 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030042A MX 530 GT 42″ (1066,8 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030045A MX 530 GT 45″ (1143 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030048A MX 530 GT 48″ (1219,2 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030051A MX 530 GT 51″ (1295,4 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323030054A MX 530 GT 54″ (1371,6 mm) MX A POM grey P5323 21000 N/m 10.6 kg/m^2
P5323020003A PP 530 GT 3″ (76,2 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020006A PP 530 GT 6″ (152,4 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020009A PP 530 GT 9″ (228,6 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020012A PP 530 GT 12″ (304,8 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020015A PP 530 GT 15″ (381 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020018A PP 530 GT 18″ (457,2 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020021A PP 530 GT 21″ (533,4 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020024A PP 530 GT 24″ (609,6 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020027A PP 530 GT 27″ (685,8 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020030A PP 530 GT 30″ (762 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020033A PP 530 GT 33″ (838,2 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020036A PP 530 GT 36″ (914,4 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020039A PP 530 GT 39″ (990,6 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020042A PP 530 GT 42″ (1066,8 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020045A PP 530 GT 45″ (1143 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020048A PP 530 GT 48″ (1219,2 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2
P5323020051A PP 530 GT 51″ (1295,4 mm) PP A PP Blue P5323 16000 N/m 9 kg/m^2

*Thông số vật liệu

Material LFA – Low friction acetal MX – Performance PBT PP – Polypropylene
Color Cyan Black Grey
Temp. range dry: -40÷80 °C -40÷120 °C 4÷104 °C
Temp. range wet: -40÷65 °C -40÷60 °C 4÷104 °C
FDA approve Yes Yes YES

 Thuộc series băng tải nhựa Movex 530

Băng tải 530 Grip Top là một phần của series băng tải nhựa Movex 530, dòng sản phẩm được phát triển cho các hệ thống băng tải công nghiệp với yêu cầu độ bền cao, vận hành ổn định và dễ bảo trì.

Các sản phẩm cùng series gồm:

  • 530 Flat Top Transfer
  • 530 Flat Top
  • 530 Grip Top Side Indent
  • 530 Low Back Pressure
  • 530 PRO Low Back Pressure
  • 530 Heavy Duty Ultimate Top System

Ứng dụng

Băng tải nhựa Movex 530 GT thường được sử dụng trong:

  • Dây chuyền nước giải khát và chiết rót
  • Dây chuyền thực phẩm
  • Hệ thống đóng gói bao bì
  • Dây chuyền vận chuyển thùng carton
  • Hệ thống logistics nội bộ nhà máy

Thông tin liên hệ

Nếu bạn cần thêm thông tin về băng tải nhựa 530 GT Movex, vui lòng liên hệ MHP – Đại Lý Movex tại Việt Nam để được tư vấn kỹ thuật và báo giá.

 

Xem thêm

Băng tải nhựa chạy thẳng

Băng tải nhựa

 

Tài Liệu

pdf

Movex_MX

Yêu cầu báo giá




Sản phẩm liên quan

mhptechnique

Bánh răng nhựa 2 nửa series 590 phay

mhptechnique

Bánh răng nhựa series 556 phay

mhptechnique

Bánh răng nhựa 2 nửa series 553 đúc

mhptechnique

Bánh răng nhựa một mảnh series 553 đúc

mhptechnique

Bánh răng nhựa 2 nửa series 552 phay

mhptechnique

Bánh răng nhựa 551 đúc

Sản phẩm đã xem

mhptechnique

Băng Tải Nhựa 530 GT – P5323